Mẫu đơn xin Thành lập công ty Cổ Phần

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————–

…., ngày … tháng … năm………

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY CỔ PHẦN

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ……………………….……….. Giới tính: ………..

Chức danh: ………………………………………………………………………………………………………..

Sinh ngày: …../…../……. Dân tộc: ………………… Quốc tịch: ………………………..

Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………….

Ngày cấp: …../..…/…….. Nơi cấp: …………………………………………………………………….

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND): …………………………………

Số giấy chứng thực cá nhân: ………………………………………………………………………………

Ngày cấp: …../……/…… Ngày hết hạn: ……/……/…… Nơi cấp: ……………………..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………….

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………………………..

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………….

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………. Fax: ………………………………………………

Email: ………………………………………. Website: ………………………………………

Đăng ký công ty cổ phần do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:

1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp)

Thành lập mới  
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp  
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp  
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp  
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi  

2. Tên công ty:

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………………

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………………………………………………

Tên công ty viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………………….

3. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………….

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ………………………………………. Fax: ………………………………………

Email: …………………………………………… Website: ………………………………..

4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

5. Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): …………………………………………………………………………

Tổng số cổ phần: ……………………………………………………………………………………………….

Mệnh giá cổ phần: ……………………………………………………………………………………………..

6. Số cổ phần, loại cổ phần dự kiến chào bán: …………………………………………………

7. Nguồn vốn điều lệ:

 

Loại nguồn vốn

Tỷ lệ (%)

Số tiền (bằng số; VNĐ)

Vốn trong nước:+ Vốn nhà nước

+ Vốn tư nhân

Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

8. Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định; bằng số; VNĐ):

9. Danh sách cổ đông sáng lập (kê khai theo mẫu): Gửi kèm

10. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

1

Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc), Kế toán trưởng (nếu có):Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc) (chỉ kê khai nếu Giám đốc, Tổng giám đốc không phải là người đại diện theo pháp luật của công ty):…….

Điện thoại:……………………………………………………………………………………………..

Họ và tên Kế toán trưởng:………………………………………………………………………

Điện thoại:……………………………………………………………………………………………..

2

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:……………………………………………………………

Xã/Phường/Thị trấn:……………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố trực thuộc tỉnh:…………………………………….

Tỉnh/Thành phố:…………………………………………………………………………………….

Điện thoại: ………………………………………….. Fax:………………………

Email:…………………………………………………………………………………………………….

3

Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): ……/….…/………

4

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập  
Hạch toán phụ thuộc  

 

5

Năm tài chính:Áp dụng từ ngày …./….. đến ngày …/….

(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

6

Tổng số lao động (dự kiến):……………………………………………………………………

7

Đăng ký xuất khẩu (Có/Không):…………………………………………………………….

8

Tài khoản ngân hàng, kho bạc (nếu có tại thời điểm kê khai): Tài khoản ngân hàng:……………………………………………………………………………..

Tài khoản kho bạc:…………………………………………………………………………………

9

Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Giá trị gia tăng  
Tiêu thụ đặc biệt  
Thuế xuất, nhập khẩu  
Tài nguyên  
Thu nhập doanh nghiệp  
Môn bài  
Tiền thuê đất  
Phí, lệ phí  
Thu nhập cá nhân  
Khác  

 

10

Ngành, nghề kinh doanh chính1:…………………………………………………………….

1 Doanh nghiệp chọn một trong các ngành, nghề kinh doanh liệt kê tại mục 4 dự kiến là ngành, nghề kinh doanh chính tại thời điểm đăng ký.

11. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp):

i) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ……………………………………………………………………….

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

ii) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………………………………..

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ……………………………………………………………………….

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

Tôi cam kết:

– Bản thân không thuộc diện quy định tại khoản 2 Điều 13 Luật Doanh nghiệp.

– Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

– Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

 

Các giấy tờ gửi kèm:
– Danh sách cổ công sáng lập;
– ………………
– ……………….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên)

Tư vấn thủ tục Thành lập Công ty Xem thêm: http://lamgiayphepnhanh.net/thanh-lap-cong-ty/

Mẫu thay đổi nội dung đăng ký Doanh Nghiệp

 

TÊN DOANH NGHIỆP
———

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————–

Số: ………….

…., ngày … tháng … năm………

 

THÔNG BÁO
THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

 

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………………..

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:…………………………………………………………………………….

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp như sau:

(Đánh dấu X vào nội dung dự kiến thay đổi)1

Nội dung đăng ký thay đổi

Đánh dấu

– Tên doanh nghiệp

c

– Địa chỉ trụ sở chính

c

– Ngành, nghề kinh doanh

c

– Người đại diện theo ủy quyền công ty TNHH một thành viên, thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên, thành viên công ty hợp danh, cổ đông sáng lập công ty cổ phần.

c

– Vốn đầu tư của doanh nghiệp tư nhân/vốn điều lệ của công ty

c

1 Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký thay đổi và gửi kèm.

Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt dự kiến thay đổi (ghi bằng chữ in hoa): …………..

…………………………………………………………………………………………………………………………..

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài dự kiến thay đổi (nếu có): ……………………

…………………………………………………………………………………………………………………………..

Tên doanh nghiệp viết tắt dự kiến thay đổi (nếu có): ………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………..

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính

1. Địa chỉ trụ sở chính dự định chuyển đến:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………………

Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………. Fax: ……………………………………………………

Email: ………………………………………. Website: …………………………………………….

2. Thông tin về người đại diện theo pháp luật1

Họ và tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………………………………

Chứng minh nhân dân số: ……………………………………………………………………………………..

Ngày cấp: …../……/…….. Nơi cấp: ……………………………………………………………………….

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND): ………………………………………..

Số giấy chứng thực cá nhân: ………………………………………………………………………………….

Ngày cấp: …../…./…… Ngày hết hạn: ……/……/…… Nơi cấp: ……………………………….

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………..

Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.

1 Chỉ kê khai trong trường hợp chuyển trụ sở chính của doanh nghiệp sang tỉnh, thành phố khác theo quy định tại khoản 3 Điều 35 Nghị định số 43/2010/NĐ-CP.

Đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh

Ghi ngành, nghề kinh doanh dự kiến sau khi bổ sung hoặc thay đổi (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

Đăng ký thay đổi người đại diện theo ủy quyền công ty TNHH một thành viên/thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên công ty hợp danh/cổ đông sáng lập công ty cổ phần

1. Trường hợp thay đổi người đại diện theo ủy quyền: kê khai theo Danh sách người đại diện theo ủy quyền mới mẫu quy định tại Phụ lục II-4.

2. Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên, công ty hợp danh: kê khai theo mẫu Danh sách thành viên quy định tại Phụ lục II-1 hoặc Phụ lục II-3 các nội dung: giá trị vốn góp, phần vốn góp, thời điểm góp vốn, loại tài sản góp vốn, số lượng và giá trị của từng loại tài sản góp vốn của các thành viên mới; phần vốn góp đã thay đổi tương ứng đối với thành viên hiện có sau khi tiếp nhận thành viên mới.

3. Trường hợp thay đổi cổ đông sáng lập: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông sáng lập quy định tại Phụ lục II-2 các nội dung: phần vốn góp sau khi góp bù của các cổ đông sáng lập còn lại đối với trường hợp cổ đông sáng lập còn lại nhận góp bù cho đủ vốn; thông tin về người nhận góp bù đối với trường hợp người nhận góp bù không phải là cổ đông sáng lập.

Đăng ký thay đổi vốn đầu tư, vốn điều lệ, tỷ lệ vốn góp, tỷ lệ vốn đại diện

1. Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân/vốn điều lệ của công ty:

Vốn đầu tư/vốn điều lệ đã đăng ký: ………………………………………………………………………..

Vốn đầu tư/vốn điều lệ dự kiến thay đổi: ………………………………………………………………..

Thời điểm thay đổi vốn: ………………………………………………………………………………………..

Hình thức tăng, giảm vốn: …………………………………………………………………………………….

2. Đăng ký thay đổi tỷ lệ vốn góp

(Kê khai tỷ lệ vốn góp dự kiến thay đổi của thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên/thành viên công ty hợp danh/cổ đông sáng lập công ty cổ phần theo mẫu tương ứng quy định tại Phụ lục II-1, Phụ lục II-2, Phụ lục II-3)

3. Đăng ký thay đổi tỷ lệ vốn đại diện

(Kê khai tỷ lệ vốn đại diện dự kiến thay đổi của người đại diện theo ủy quyền công ty TNHH 1 thành viên theo mẫu quy định tại Phụ lục II-4)

Doanh nghiệp cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.

 

Các giấy tờ gửi kèm:
– ………………….
– ………………….
– ………………….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

Tư vấn thay đổi đăng ký kinh doanh miễn phí Hotline 093 669 0123

Xem thêm: http://lamgiayphepnhanh.net/luat-doanh-nghiep/thay-doi-dang-ky-kinh-doanh-luat-doanh-nghiep/

 

Danh mục hàng hóa phải công bố tiêu chuẩn chất lượng

[box type=”success” align=”aligncenter”]Tư vấn miễn phí về công bố tiêu chuẩn chất lượng 093 669 0123[/box]

Mã số phân nhóm

Tên hàng hóa

10.1920.1930.19 Sữa và kem, chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác.- Đã chế biến- Đã chế biến- Đã chế biến

– Sữa và kem cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác.

– Sữa nước tách bơ, sữa đông và kem, sữa chua, kerphi và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc, pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, hương liệu, hoa quả, hạt hoặc ca cao.

– Bơ

11 ¸ 2210 ¸ 4011,12 – Cà phê rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất cafein- Chè đã hoặc chưa pha hương liệu- Hạt tiêu chưa xay, đã xay hoặc tán
10.1030.10 – Thóc để làm giống- Gạo đã xay xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa chuốt hạt hoặc đánh bóng hoặc hồ
– Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật, các sản phẩm lấy từ mỡ hoặc dầu động hoặc thực vật mỡ chế biến thực phẩm, các loại sáp động hoặc thực vật (Toàn bộ Chương 15)
– Chỉ quy định cho các phân nhóm sản phẩm là cá loại đồ hộp (từ thịt, cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm, hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác)
– Đường và các loại mứt, kẹo có đường (Toàn bộ Chương 17)
– Sôcôla và các chế phẩm ăn được chứa ca cao
– Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, hoặc sữa, các loại bánh (Toàn bộ Chương 19)
– Chỉ quy định cho các phân nhóm sản phẩm là các loại đồ hộp (từ rau, quả, hạt và các phần khác của cây)
– Đồ uống, rượu, giấm (Toàn bộ Chương 22)
– Xì gà và thuốc lá
– Xi măng pooclăng (các loại, kể cả xi măng pooclăng hỗn hợp) xi măng có phèn, xi măng (xốp) xi măng xỉ sun phát và xi măng đông cứng trong nước tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng clinhke.
– Than đá, than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.- Than cốc và than nửa cốc, luyện từ than đá, than non, hay than bùn đã hoặc chưa đóng bánh, muội khí (cacbon bình sinh khí)- Khí đốt từ dầu mỏ và các loại khí hydrocacbon khác.
– Hoá chất vô cơ (Trừ các nhóm 2801 ¸ 2805, 2843¸2845)
Hoá chất hữu cơ (Toàn bộ Chương 29)
– Phân Bón (Toàn bộ Chương 31 trừ nhóm 3101)
– Sơn véc ni (kể cả sơn bóng) làm từ các loại polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, các loại thuốc màu nước, thuốc màu.- Mực in, mực viết hoặc vẽ và các loại mực khác đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn.
– Tinh dầu, các chất từ nhựa, nước hoa, mỹ phẩm và các chế phẩm dùng cho vệ sinh (Toàn bộ Chương 33)
Xà phòng, các chất hữu cơ tẩy rửa bề mặt và các chế phẩm dùng như xà phòng ở dạng thỏi, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác có không chứa xà phòng, các chất tác nhân hữu cơ tẩy rửa bề mặt và các chất làm sạch có không chứa xà phòng, các chế phẩm bôi trơn, các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu mỡ,…- Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giầy dép, đồ dùng bằng gỗ, sàn nhà, thùng xe.
– Chất nổ, các sản phẩm pháo, các chất hỗn hợp pyrophoric, các chế phẩm dễ cháy khác.
– Các sản phẩm hoá chất khác (Toàn bộ Chương 38)
– Plastic và các sản phẩm plastic (Toàn bộ Chương 39)
– Cao su và các sản phẩm làm bằng cao su (Trừ các nhóm 4001, 4005,4006)
– Gỗ và các mặt hàng gỗ
– Giấy, bìa giấy và các sản phẩm làm bằng bột giấy (Toàn bộ Chương 48)
– Bông (Trừ các nhóm 5201, 5202, 5203)
– Sợi filament tổng hợp và nhân tạo (Toàn bộ Chương 54)
– Sợi stape tổng hợp và nhân tạo (Toàn bộ Chương 55)
– Vải dệt kim đan hoặc móc (Toàn bộ Chương 60)
– Quần áo và hàng may mặc sẵn (Toàn bộ Chương 61)
– Quần áo và hàng may mặc sẵn (Toàn bộ Chương 62)
– Giầy dép và các sản phẩm tương tự.
10.10 – Mũ bảo hộ bằng cao su hoặc plastic
– Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng bánh xe và tương tự, không có khung, dùng để nghiền mài, đánh bóng.- Đá mài hoặc đá giảm mài tự nhiên hoặc nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc vật liệu khác đã hoặc chưa cắt theo hình, mẫu khuôn đã được khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác.- Các sản phẩm bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo đã hoặc chưa gia cố.- Các sản phẩm bằng xi măng amiăng, bằng xi măng sợi cellulo hoặc tương tự.

– Vật liệu mài và các sản phẩm từ vật liệu mài chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản phẩm tương tự với thành phần chính là amiăng, là các chất khoáng hoặc cellulo đã hoặc chưa được kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác.

– Gạch, ngói, gốm sứ các loại
– Sắt thép (Trừ các nhóm 7203, 7204, 7205, 7206, 6207)
– Các sản phẩm bằng thép hoặc sắt.
– Đồng, các sản phẩm bằng đồng
– Dụng cụ, đồ nghề, dao kéo và các bộ đồ dùng làm bằng kim loại thường
– Hàng tạp hoá làm bằng kim loại thường
– Lò phản ứng hạt nhân, lò hơi đun dưới, máy công cụ, trang thiết bị, phụ tùng của chúng
– Máy móc, thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi âm, sao âm thanh, hình ảnh truyền hình, phụ tùng vá các bộ phận của chúng
– Xe cộ trừ toa xe lửa hoặc xe điện, phụ tùng và các bộ phận (Trừ nhóm 8710)
– Đồ chơi có bánh xe, được thiết kế cho trẻ em điều khiển- Búp bê hình người- Đồ chơi khác, mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự có hoặc không có khả năng vận động.

Xem thêm: Tư vấn Công bố tiêu chuẩn chất lượng tại đây : http://lamgiayphepnhanh.net/cong-bo-tieu-chuan-chat-luong/

Giấy phép kinh doanh Massage

Xin giấy phép kinh doanh Massage

Cảm ơn Qúy khách đã quan tâm tới Dịch vụ Xin giấy phép kinh doanh Massage, xông hơi  của công ty Bravo. Chúng tôi là Công Ty Luật Uy tín với nhiều năm kinh nghiệm xin Giấy phép kinh doanh cho các khách hàng là cá nhân và doanh nghiệp chắc chắn sẽ mang lại cho Quý khách sự hài lòng khi sử dụng dịch vụ của Bravolaw.

Giấy phép kinh doanh Massage

Giấy phép kinh doanh Massage

Tư vấn xin Giấy phép kinh doanh Massage

Điều kiện đối với người thành lập cơ sở kinh doanh Massage:

  • Là người có quyền Công dân và có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của Pháp Luật, là công dân Việt Nam phải có Chứng minh thư nhân dân, là công dân nước người hoặc người Việt Nam định cư tại nước ngoài phải có hộ chiếu và giấy cư cú hợp pháp theo quy định của Pháp Luật.
  • Có hồ sơ hợp lệ theo Quy định của điều 17 Pháp lệnh nghành Y, Dược tư nhân.
  • Trình độ chuyên môn: Tốt Nghiệp Đại Học trở lên chuyên ngành phù hợp
  • Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 5 năm
  • Đạo đức nghề nghiệp tốt, không bị Pháp Luật cấm hành nghề

Hồ sơ xin Giấy phép kinh doanh Massage:

  • Ðơn đề nghị cấp Quyết định thành lập cơ sở dịch vụ Massage, xông hơi
  • Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
  • Bản sao chứng thực văn bằng chuyên môn bác sĩ, kỹ thuật viên
  • Giấy chứng nhận khỏe bác sĩ, kỹ thuật viên (từ BV huyện trở lên, đóng mộc tròn BV và không quá 6 tháng)
  • Bản kê khai danh sách nhân sự (kèm Hợp đồng lao động), trang thiết bị chuyên môn, cơ sở vật chất kỹ thuật
  • Bản sao chứng thực giấy chứng nhận cơ sở đạt về PCCC

[box type=”shadow” align=”aligncenter” ]Mọi thắc mắc khác về Xin giấy phép kinh doanh Massage, Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 093 669 0123 để được chúng tôi tư vấn miễn phí[/box]