Mẫu đơn xin Thành lập công ty Cổ Phần

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————–

…., ngày … tháng … năm………

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY CỔ PHẦN

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ……………………….……….. Giới tính: ………..

Chức danh: ………………………………………………………………………………………………………..

Sinh ngày: …../…../……. Dân tộc: ………………… Quốc tịch: ………………………..

Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………….

Ngày cấp: …../..…/…….. Nơi cấp: …………………………………………………………………….

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND): …………………………………

Số giấy chứng thực cá nhân: ………………………………………………………………………………

Ngày cấp: …../……/…… Ngày hết hạn: ……/……/…… Nơi cấp: ……………………..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………….

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………………………..

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………….

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………. Fax: ………………………………………………

Email: ………………………………………. Website: ………………………………………

Đăng ký công ty cổ phần do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:

1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp)

Thành lập mới  
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp  
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp  
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp  
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi  

2. Tên công ty:

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………………

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………………………………………………

Tên công ty viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………………….

3. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………….

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ………………………………………. Fax: ………………………………………

Email: …………………………………………… Website: ………………………………..

4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

5. Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): …………………………………………………………………………

Tổng số cổ phần: ……………………………………………………………………………………………….

Mệnh giá cổ phần: ……………………………………………………………………………………………..

6. Số cổ phần, loại cổ phần dự kiến chào bán: …………………………………………………

7. Nguồn vốn điều lệ:

 

Loại nguồn vốn

Tỷ lệ (%)

Số tiền (bằng số; VNĐ)

Vốn trong nước:+ Vốn nhà nước

+ Vốn tư nhân

Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

8. Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định; bằng số; VNĐ):

9. Danh sách cổ đông sáng lập (kê khai theo mẫu): Gửi kèm

10. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

1

Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc), Kế toán trưởng (nếu có):Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc) (chỉ kê khai nếu Giám đốc, Tổng giám đốc không phải là người đại diện theo pháp luật của công ty):…….

Điện thoại:……………………………………………………………………………………………..

Họ và tên Kế toán trưởng:………………………………………………………………………

Điện thoại:……………………………………………………………………………………………..

2

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:……………………………………………………………

Xã/Phường/Thị trấn:……………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố trực thuộc tỉnh:…………………………………….

Tỉnh/Thành phố:…………………………………………………………………………………….

Điện thoại: ………………………………………….. Fax:………………………

Email:…………………………………………………………………………………………………….

3

Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): ……/….…/………

4

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập  
Hạch toán phụ thuộc  

 

5

Năm tài chính:Áp dụng từ ngày …./….. đến ngày …/….

(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

6

Tổng số lao động (dự kiến):……………………………………………………………………

7

Đăng ký xuất khẩu (Có/Không):…………………………………………………………….

8

Tài khoản ngân hàng, kho bạc (nếu có tại thời điểm kê khai): Tài khoản ngân hàng:……………………………………………………………………………..

Tài khoản kho bạc:…………………………………………………………………………………

9

Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Giá trị gia tăng  
Tiêu thụ đặc biệt  
Thuế xuất, nhập khẩu  
Tài nguyên  
Thu nhập doanh nghiệp  
Môn bài  
Tiền thuê đất  
Phí, lệ phí  
Thu nhập cá nhân  
Khác  

 

10

Ngành, nghề kinh doanh chính1:…………………………………………………………….

1 Doanh nghiệp chọn một trong các ngành, nghề kinh doanh liệt kê tại mục 4 dự kiến là ngành, nghề kinh doanh chính tại thời điểm đăng ký.

11. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp):

i) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ……………………………………………………………………….

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

ii) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………………………………..

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ……………………………………………………………………….

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

Tôi cam kết:

– Bản thân không thuộc diện quy định tại khoản 2 Điều 13 Luật Doanh nghiệp.

– Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

– Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

 

Các giấy tờ gửi kèm:
– Danh sách cổ công sáng lập;
– ………………
– ……………….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên)

Tư vấn thủ tục Thành lập Công ty Xem thêm: http://lamgiayphepnhanh.net/thanh-lap-cong-ty/

Mẫu thay đổi nội dung đăng ký Doanh Nghiệp

 

TÊN DOANH NGHIỆP
———

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————–

Số: ………….

…., ngày … tháng … năm………

 

THÔNG BÁO
THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

 

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………………..

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:…………………………………………………………………………….

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp như sau:

(Đánh dấu X vào nội dung dự kiến thay đổi)1

Nội dung đăng ký thay đổi

Đánh dấu

– Tên doanh nghiệp

c

– Địa chỉ trụ sở chính

c

– Ngành, nghề kinh doanh

c

– Người đại diện theo ủy quyền công ty TNHH một thành viên, thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên, thành viên công ty hợp danh, cổ đông sáng lập công ty cổ phần.

c

– Vốn đầu tư của doanh nghiệp tư nhân/vốn điều lệ của công ty

c

1 Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký thay đổi và gửi kèm.

Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt dự kiến thay đổi (ghi bằng chữ in hoa): …………..

…………………………………………………………………………………………………………………………..

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài dự kiến thay đổi (nếu có): ……………………

…………………………………………………………………………………………………………………………..

Tên doanh nghiệp viết tắt dự kiến thay đổi (nếu có): ………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………..

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính

1. Địa chỉ trụ sở chính dự định chuyển đến:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………………

Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………. Fax: ……………………………………………………

Email: ………………………………………. Website: …………………………………………….

2. Thông tin về người đại diện theo pháp luật1

Họ và tên người đại diện theo pháp luật: …………………………………………………………………

Chứng minh nhân dân số: ……………………………………………………………………………………..

Ngày cấp: …../……/…….. Nơi cấp: ……………………………………………………………………….

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND): ………………………………………..

Số giấy chứng thực cá nhân: ………………………………………………………………………………….

Ngày cấp: …../…./…… Ngày hết hạn: ……/……/…… Nơi cấp: ……………………………….

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………………..

Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.

1 Chỉ kê khai trong trường hợp chuyển trụ sở chính của doanh nghiệp sang tỉnh, thành phố khác theo quy định tại khoản 3 Điều 35 Nghị định số 43/2010/NĐ-CP.

Đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh

Ghi ngành, nghề kinh doanh dự kiến sau khi bổ sung hoặc thay đổi (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

Đăng ký thay đổi người đại diện theo ủy quyền công ty TNHH một thành viên/thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên công ty hợp danh/cổ đông sáng lập công ty cổ phần

1. Trường hợp thay đổi người đại diện theo ủy quyền: kê khai theo Danh sách người đại diện theo ủy quyền mới mẫu quy định tại Phụ lục II-4.

2. Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên, công ty hợp danh: kê khai theo mẫu Danh sách thành viên quy định tại Phụ lục II-1 hoặc Phụ lục II-3 các nội dung: giá trị vốn góp, phần vốn góp, thời điểm góp vốn, loại tài sản góp vốn, số lượng và giá trị của từng loại tài sản góp vốn của các thành viên mới; phần vốn góp đã thay đổi tương ứng đối với thành viên hiện có sau khi tiếp nhận thành viên mới.

3. Trường hợp thay đổi cổ đông sáng lập: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông sáng lập quy định tại Phụ lục II-2 các nội dung: phần vốn góp sau khi góp bù của các cổ đông sáng lập còn lại đối với trường hợp cổ đông sáng lập còn lại nhận góp bù cho đủ vốn; thông tin về người nhận góp bù đối với trường hợp người nhận góp bù không phải là cổ đông sáng lập.

Đăng ký thay đổi vốn đầu tư, vốn điều lệ, tỷ lệ vốn góp, tỷ lệ vốn đại diện

1. Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân/vốn điều lệ của công ty:

Vốn đầu tư/vốn điều lệ đã đăng ký: ………………………………………………………………………..

Vốn đầu tư/vốn điều lệ dự kiến thay đổi: ………………………………………………………………..

Thời điểm thay đổi vốn: ………………………………………………………………………………………..

Hình thức tăng, giảm vốn: …………………………………………………………………………………….

2. Đăng ký thay đổi tỷ lệ vốn góp

(Kê khai tỷ lệ vốn góp dự kiến thay đổi của thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên/thành viên công ty hợp danh/cổ đông sáng lập công ty cổ phần theo mẫu tương ứng quy định tại Phụ lục II-1, Phụ lục II-2, Phụ lục II-3)

3. Đăng ký thay đổi tỷ lệ vốn đại diện

(Kê khai tỷ lệ vốn đại diện dự kiến thay đổi của người đại diện theo ủy quyền công ty TNHH 1 thành viên theo mẫu quy định tại Phụ lục II-4)

Doanh nghiệp cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.

 

Các giấy tờ gửi kèm:
– ………………….
– ………………….
– ………………….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

Tư vấn thay đổi đăng ký kinh doanh miễn phí Hotline 093 669 0123

Xem thêm: http://lamgiayphepnhanh.net/luat-doanh-nghiep/thay-doi-dang-ky-kinh-doanh-luat-doanh-nghiep/

 

Danh mục hàng hóa phải công bố tiêu chuẩn chất lượng

[box type=”success” align=”aligncenter”]Tư vấn miễn phí về công bố tiêu chuẩn chất lượng 093 669 0123[/box]

Mã số phân nhóm

Tên hàng hóa

10.1920.1930.19 Sữa và kem, chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác.- Đã chế biến- Đã chế biến- Đã chế biến

– Sữa và kem cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác.

– Sữa nước tách bơ, sữa đông và kem, sữa chua, kerphi và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc, pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, hương liệu, hoa quả, hạt hoặc ca cao.

– Bơ

11 ¸ 2210 ¸ 4011,12 – Cà phê rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất cafein- Chè đã hoặc chưa pha hương liệu- Hạt tiêu chưa xay, đã xay hoặc tán
10.1030.10 – Thóc để làm giống- Gạo đã xay xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa chuốt hạt hoặc đánh bóng hoặc hồ
– Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật, các sản phẩm lấy từ mỡ hoặc dầu động hoặc thực vật mỡ chế biến thực phẩm, các loại sáp động hoặc thực vật (Toàn bộ Chương 15)
– Chỉ quy định cho các phân nhóm sản phẩm là cá loại đồ hộp (từ thịt, cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm, hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác)
– Đường và các loại mứt, kẹo có đường (Toàn bộ Chương 17)
– Sôcôla và các chế phẩm ăn được chứa ca cao
– Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, hoặc sữa, các loại bánh (Toàn bộ Chương 19)
– Chỉ quy định cho các phân nhóm sản phẩm là các loại đồ hộp (từ rau, quả, hạt và các phần khác của cây)
– Đồ uống, rượu, giấm (Toàn bộ Chương 22)
– Xì gà và thuốc lá
– Xi măng pooclăng (các loại, kể cả xi măng pooclăng hỗn hợp) xi măng có phèn, xi măng (xốp) xi măng xỉ sun phát và xi măng đông cứng trong nước tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng clinhke.
– Than đá, than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.- Than cốc và than nửa cốc, luyện từ than đá, than non, hay than bùn đã hoặc chưa đóng bánh, muội khí (cacbon bình sinh khí)- Khí đốt từ dầu mỏ và các loại khí hydrocacbon khác.
– Hoá chất vô cơ (Trừ các nhóm 2801 ¸ 2805, 2843¸2845)
Hoá chất hữu cơ (Toàn bộ Chương 29)
– Phân Bón (Toàn bộ Chương 31 trừ nhóm 3101)
– Sơn véc ni (kể cả sơn bóng) làm từ các loại polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, các loại thuốc màu nước, thuốc màu.- Mực in, mực viết hoặc vẽ và các loại mực khác đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn.
– Tinh dầu, các chất từ nhựa, nước hoa, mỹ phẩm và các chế phẩm dùng cho vệ sinh (Toàn bộ Chương 33)
Xà phòng, các chất hữu cơ tẩy rửa bề mặt và các chế phẩm dùng như xà phòng ở dạng thỏi, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác có không chứa xà phòng, các chất tác nhân hữu cơ tẩy rửa bề mặt và các chất làm sạch có không chứa xà phòng, các chế phẩm bôi trơn, các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu mỡ,…- Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giầy dép, đồ dùng bằng gỗ, sàn nhà, thùng xe.
– Chất nổ, các sản phẩm pháo, các chất hỗn hợp pyrophoric, các chế phẩm dễ cháy khác.
– Các sản phẩm hoá chất khác (Toàn bộ Chương 38)
– Plastic và các sản phẩm plastic (Toàn bộ Chương 39)
– Cao su và các sản phẩm làm bằng cao su (Trừ các nhóm 4001, 4005,4006)
– Gỗ và các mặt hàng gỗ
– Giấy, bìa giấy và các sản phẩm làm bằng bột giấy (Toàn bộ Chương 48)
– Bông (Trừ các nhóm 5201, 5202, 5203)
– Sợi filament tổng hợp và nhân tạo (Toàn bộ Chương 54)
– Sợi stape tổng hợp và nhân tạo (Toàn bộ Chương 55)
– Vải dệt kim đan hoặc móc (Toàn bộ Chương 60)
– Quần áo và hàng may mặc sẵn (Toàn bộ Chương 61)
– Quần áo và hàng may mặc sẵn (Toàn bộ Chương 62)
– Giầy dép và các sản phẩm tương tự.
10.10 – Mũ bảo hộ bằng cao su hoặc plastic
– Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng bánh xe và tương tự, không có khung, dùng để nghiền mài, đánh bóng.- Đá mài hoặc đá giảm mài tự nhiên hoặc nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc vật liệu khác đã hoặc chưa cắt theo hình, mẫu khuôn đã được khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác.- Các sản phẩm bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo đã hoặc chưa gia cố.- Các sản phẩm bằng xi măng amiăng, bằng xi măng sợi cellulo hoặc tương tự.

– Vật liệu mài và các sản phẩm từ vật liệu mài chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản phẩm tương tự với thành phần chính là amiăng, là các chất khoáng hoặc cellulo đã hoặc chưa được kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác.

– Gạch, ngói, gốm sứ các loại
– Sắt thép (Trừ các nhóm 7203, 7204, 7205, 7206, 6207)
– Các sản phẩm bằng thép hoặc sắt.
– Đồng, các sản phẩm bằng đồng
– Dụng cụ, đồ nghề, dao kéo và các bộ đồ dùng làm bằng kim loại thường
– Hàng tạp hoá làm bằng kim loại thường
– Lò phản ứng hạt nhân, lò hơi đun dưới, máy công cụ, trang thiết bị, phụ tùng của chúng
– Máy móc, thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi âm, sao âm thanh, hình ảnh truyền hình, phụ tùng vá các bộ phận của chúng
– Xe cộ trừ toa xe lửa hoặc xe điện, phụ tùng và các bộ phận (Trừ nhóm 8710)
– Đồ chơi có bánh xe, được thiết kế cho trẻ em điều khiển- Búp bê hình người- Đồ chơi khác, mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự có hoặc không có khả năng vận động.

Xem thêm: Tư vấn Công bố tiêu chuẩn chất lượng tại đây : http://lamgiayphepnhanh.net/cong-bo-tieu-chuan-chat-luong/

Giấy phép kinh doanh Massage

Xin giấy phép kinh doanh Massage

Cảm ơn Qúy khách đã quan tâm tới Dịch vụ Xin giấy phép kinh doanh Massage, xông hơi  của công ty Bravo. Chúng tôi là Công Ty Luật Uy tín với nhiều năm kinh nghiệm xin Giấy phép kinh doanh cho các khách hàng là cá nhân và doanh nghiệp chắc chắn sẽ mang lại cho Quý khách sự hài lòng khi sử dụng dịch vụ của Bravolaw.

Giấy phép kinh doanh Massage

Giấy phép kinh doanh Massage

Tư vấn xin Giấy phép kinh doanh Massage

Điều kiện đối với người thành lập cơ sở kinh doanh Massage:

  • Là người có quyền Công dân và có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của Pháp Luật, là công dân Việt Nam phải có Chứng minh thư nhân dân, là công dân nước người hoặc người Việt Nam định cư tại nước ngoài phải có hộ chiếu và giấy cư cú hợp pháp theo quy định của Pháp Luật.
  • Có hồ sơ hợp lệ theo Quy định của điều 17 Pháp lệnh nghành Y, Dược tư nhân.
  • Trình độ chuyên môn: Tốt Nghiệp Đại Học trở lên chuyên ngành phù hợp
  • Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 5 năm
  • Đạo đức nghề nghiệp tốt, không bị Pháp Luật cấm hành nghề

Hồ sơ xin Giấy phép kinh doanh Massage:

  • Ðơn đề nghị cấp Quyết định thành lập cơ sở dịch vụ Massage, xông hơi
  • Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
  • Bản sao chứng thực văn bằng chuyên môn bác sĩ, kỹ thuật viên
  • Giấy chứng nhận khỏe bác sĩ, kỹ thuật viên (từ BV huyện trở lên, đóng mộc tròn BV và không quá 6 tháng)
  • Bản kê khai danh sách nhân sự (kèm Hợp đồng lao động), trang thiết bị chuyên môn, cơ sở vật chất kỹ thuật
  • Bản sao chứng thực giấy chứng nhận cơ sở đạt về PCCC

[box type=”shadow” align=”aligncenter” ]Mọi thắc mắc khác về Xin giấy phép kinh doanh Massage, Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 093 669 0123 để được chúng tôi tư vấn miễn phí[/box]

Công bố tiêu chuẩn sản phẩm sản xuất tại Việt Nam

Công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm là yêu cầu bắt buộc đối với các sản phẩm sản xuất tại Việt Nam và nhập khẩu.

[box type=”success”]Tư vấn miễn phí Công bố tiêu chuẩn sản phẩm 093 669 0123[/box]

Bravolaw xin tư vấn cho Quý khách về Công bố tiêu chuẩn sản phẩm như sau:

Cơ sở pháp lý khi Công bố tiêu chuẩn sản phẩm:

Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25/4/2012 của chính phủ Việt Nam ban hành về công bố tiêu chuẩn chất lượng.

Hồ sơ Công bố tiêu chuẩn sản phẩm sản xuất tại Việt Nam gồm:

–    Bản sao hợp pháp Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh;
–    Bản kiểm nghiệm phân tích thành phần  ; ( Bravolaw có thể kiểm nghiệm)
–    Bản Tiêu Chuẩn Cơ Sở tự công bố ( Bravolaw sẽ soạn hồ sơ cho Qúy Công ty dựa trên những giấy tờ cung cấp )
–    Nhãn sản phẩm
–    Giấy chứng nhận Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm
–    Hợp đồng thuê gia công ( nếu không phải là cơ sở sản xuất)

Dịch vụ Công bố tiêu chuẩn sản phẩm tại Bravolaw:

–     Sau khi ký hợp đồng dịch vụ, Bravolaw sẽ tiến hành soạn hồ sơ xin Công bố tiêu chuẩn chất lượng cho khách hàng;

–     Đại diện lên Chi Cục đo lường chất lượng nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận Công bố tiêu chuẩn chất lượng cho khách hàng;

–     Đại diện theo dõi hồ sơ và thông báo kết quả hồ sơ đã nộp cho khách hàng;

–      Đại diện nhận kết quả là giấy chứng nhận Công bố tiêu chuẩn chất lượng cho khách hàng;

–      Khiếu nại quyết định từ chối cấp giấy chứng nhận (Nếu có);

Mẫu thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh

Normal
0

false
false
false

EN-US
X-NONE
X-NONE

/* Style Definitions */
table.MsoNormalTable
{mso-style-name:”Table Normal”;
mso-tstyle-rowband-size:0;
mso-tstyle-colband-size:0;
mso-style-noshow:yes;
mso-style-priority:99;
mso-style-qformat:yes;
mso-style-parent:””;
mso-padding-alt:0in 5.4pt 0in 5.4pt;
mso-para-margin-top:0in;
mso-para-margin-right:0in;
mso-para-margin-bottom:10.0pt;
mso-para-margin-left:0in;
line-height:115%;
mso-pagination:widow-orphan;
font-size:11.0pt;
font-family:”Calibri”,”sans-serif”;
mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-ascii-theme-font:minor-latin;
mso-hansi-font-family:Calibri;
mso-hansi-theme-font:minor-latin;
mso-bidi-font-family:”Times New Roman”;
mso-bidi-theme-font:minor-bidi;}

     TÊN DOANH NGHIỆP



Số: ……………

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                           

……, ngày…… tháng…… năm ……

THÔNG BÁO CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG

CHI NHÁNH

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………….

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ……………………………………………………………..

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): ……………………………………………………………………………………………………

Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh sau:

1. Tên chi nhánh (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………….

Mã số chi nhánh hoặc mã số thuế chi nhánh: …..

Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (chỉ kê khai nếu không có mã số chi nhánh/văn phòng đại diện và mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện): ………………………………..

2. Địa chỉ chi nhánh:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………

Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………………..

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………

Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………..

Điện thoại: ………………………………………………… Fax: …………………………………

Email: ……………………………………………………….. Website: …………………………..

Doanh nghiệp cam kết đã thanh toán hết các khoản nợ, nghĩa vụ tài sản khác của chi nhánh và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.

 

Các giấy tờ gửi kèm:

-…………………..

-…………………..

-…………………..

 

Normal
0

false
false
false

EN-US
X-NONE
X-NONE

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP…
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
———

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————–

Số: …………………

………, ngày … tháng … năm ….

 

THÔNG BÁO

V/v sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

 

Kính gửi: (Tên doanh nghiệp)

Phòng Đăng ký kinh doanh: …………………………………………………………………………………..

Địa chỉ trụ sở: ………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ………………………………………………..

Email: …………………………………………. Website: ………………………………………….

Sau khi xem xét hồ sơ mã số: ……………………………. đã nhận ngày … tháng … năm

của Ông/Bà: ………………………………………….. là ………………………………………….

về việc: ………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………

Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
– Như trên;
– Lưu: ……..

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

/* Style Definitions */
table.MsoNormalTable
{mso-style-name:”Table Normal”;
mso-tstyle-rowband-size:0;
mso-tstyle-colband-size:0;
mso-style-noshow:yes;
mso-style-priority:99;
mso-style-qformat:yes;
mso-style-parent:””;
mso-padding-alt:0in 5.4pt 0in 5.4pt;
mso-para-margin-top:0in;
mso-para-margin-right:0in;
mso-para-margin-bottom:10.0pt;
mso-para-margin-left:0in;
line-height:115%;
mso-pagination:widow-orphan;
font-size:11.0pt;
font-family:”Calibri”,”sans-serif”;
mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-ascii-theme-font:minor-latin;
mso-hansi-font-family:Calibri;
mso-hansi-theme-font:minor-latin;
mso-bidi-font-family:”Times New Roman”;
mso-bidi-theme-font:minor-bidi;}

Mẫu thông báo sửa đổi, bổ sung đăng ký kinh doanh

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP…
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
———

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————–

Số: …………………

………, ngày … tháng … năm ….

 

THÔNG BÁO

V/v sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

 

Kính gửi: (Tên doanh nghiệp)

Phòng Đăng ký kinh doanh: …………………………………………………………………………………..

Địa chỉ trụ sở: ………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại: ……………………………………. Fax: ………………………………………………..

Email: …………………………………………. Website: ………………………………………….

Sau khi xem xét hồ sơ mã số: ……………………………. đã nhận ngày … tháng … năm

của Ông/Bà: ………………………………………….. là ………………………………………….

về việc: ………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………

Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
– Như trên;
– Lưu: ……..

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

Tư vấn bổ sung đăng ký kinh doanh: Xem thêm http://lamgiayphepnhanh.net/luat-doanh-nghiep/thay-doi-dang-ky-kinh-doanh-luat-doanh-nghiep/

Mẫu thông báo tạm ngừng kinh doanh

TÊN DOANH NGHIỆP
———

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————–

Số: ………….

…., ngày … tháng … năm………

 

THÔNG BÁO

V/v tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp

 

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):…………………………………………………………………

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:…………………………………………………………………………….

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

Thông báo tạm ngừng hoạt động kinh doanh như sau:

Thời gian tạm ngừng: …………………………………………………………………………………………….

Thời điểm bắt đầu tạm ngừng: Ngày ………. tháng ……….. năm ………………………………..

Thời điểm kết thúc tạm ngừng: Ngày ………. tháng ……….. năm ……………………………….

Lý do tạm ngừng:

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

Doanh nghiệp cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này.

 

Kèm theo Thông báo:
– …………………..
– ………………….
– ………………….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

Hồ sơ công bố mỹ phẩm

Công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm Nhanh

Bravo chuyên Công bố tiêu chuẩn chất lượng, đặc biệt là công bố tiêu chuẩn chất lượng thực phẩm chức năng, thực phẩm nhập khẩu, phụ gia thực phẩm, thực phẩm bổ sung, thực phẩm sữa, bánh kẹo… Chúng tôi cung cấp hồ sơ tiêu chuẩn, dịch vụ được thực hiện một cách chính xác và nhanh chóng, đẩy nhanh thời gian cho Quý khách.

Hồ sơ công bố tiêu chuẩn chất lượng

* Đối với thực phẩm nhập khẩu.

– Bản Công bố tiêu chuẩn sản phẩm theo mẫu).
– Giấy đăng ký kinh doanh của thương nhân Việt Nam có ngành nghề kinh doanh thực phẩm (02 bản sao công chứng).
– Phiếu kết quả kiểm nghiệm sản phẩm (Certificate Of Analysis): 02 bản chính hoặc sao y chứng thực (về chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, chỉ tiêu chỉ điểm chất lượng và các chỉ tiêu vệ sinh liên quan)
– Nhãn sản phẩm hoặc ảnh chụp nhãn sản phẩm và dự thảo nội dung ghi nhãn phụ (02 bộ nhãn có đóng dấu của thương nhân).
– Riêng trường hợp với sản phẩm Sữa và Phụ gia thực phẩm, hương liệu thực phẩm thì cần bổ xung thêm Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free Sale): 02 bản sao y công chứng.

* Đối với thực phẩm trong nước.

– Bản công bố tiêu chuẩn sản phẩm (theo Mẫu);
– Giấy đăng ký KD bản sao công chứng của công ty đứng ra công bố;
– Kết quả kiểm nghiệm tại trung tâm kiểm định đo lường tiêu chuẩn
– 03 Mẫu sản phẩm yêu cầu kiểm nghiệm, kèm theo các chỉ tiêu yêu cầu làm kiểm nghiệm
– Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hoạc bản tiếp nhận đơn đăng ký nhãn hiệu của Cục SHTT
– Giấy chứng nhận đủ điều kiện Vệ sinh an toàn thực phẩm.

Tại sao trọn Bravo ?

Khách hàng làm thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm tại Babylon sẽ được hưởng một số dịch vụ ưu đãi miễn phí của công ty như:
1. Tư vấn miễn phí cho khách hàng các vấn đề liên quan đến việc công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm:
– Tư vấn những quy định của pháp luật về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm;
– Tư vấn thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm;
– Tư vấn các vấn đề liên quan khác.
2. Đại diện khách hàng hoàn tất các thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm như:
– Sau khi ký hợp đồng dịch vụ, Bravo sẽ tiến hành soạn hồ sơ công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm cho khách hàng;
– Chúng tôi đại diện cho khách hàng dịch thuật, công chứng các giấy tờ có liên quan.
– Đại diện lên Cục Vệ Sinh An Toàn Thực phẩm nộp sản phẩm cho khách hàng;
– Đại diện nhận kết quả là Bản công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm cho khách hàng;
– Khiếu nại quyết định từ chối cấp giấy chứng nhận (Nếu có);

Các sản phẩm Bravo đã từng công bố và dịch vụ liên quan khác.

Công bố tiêu chuẩn chất lương Thực phẩm chức năng nhập khẩu
Công bố tiêu chuẩn chất lượng Phụ gia thực phẩm nhập khẩu
Công bố tiêu chuẩn chất lượng Bao bì, chai lọ thực phẩm
Công bố tiêu chuẩn chất lượng bánh kẹo, bột, đường, sữa
Công bố tiêu chuẩn rượu nhập khẩu
Công bố tiêu chuẩn sữa non, sữa bổ sung vi lượng
Công bố lưu hành mỹ phẩm nhập khẩu
Hỗ trợ xin giấy phép vệ sinh an toàn thực phẩm
Hỗ trợ làm kiểm nghiệm sản phẩm tại cơ quan nhà nước
Hỗ trợ đăng ký mã số mã vạch
Hỗ trợ đăng ký nhãn hiệu hàng hóa

Mẫu đơn xin thành lập công ty liên doanh

Mẫu Đơn xin Thành lập doanh nghiệp liên doanh

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

………, ngày……tháng…….năm……

ĐƠN XIN THÀNH LẬP

DOANH NGHIỆP LIÊN DOANH

 

Kính gửi : Bộ Kế hoạch và Đầu tư

                                            (hoặc UBND tỉnh, thành phố ….

                                             hoặc Ban quản lý KCNtỉnh, thành phố…)

– Căn cứ Luật Đầu tư 2005;

Những người ký tên dưới đây gửi Đơn xin phép đầu tư theo hình thức doanh nghiệp liên doanh quy định tại Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam trình Bộ Kế hoạch và Đầu tư (hoặc UBND tỉnh, thành phố…. ; Ban quản lý khu công nghiệp tỉnh, thành phố ….)

 

I. CÁC BÊN LIÊN DOANH GỒM :

– Bên (các Bên) Việt Nam …

– Bên (các Bên )nước ngoài …

Xin được cấp Giấy phép đầu tư để thực hiện Hợp đồng liên doanh ký ngày … tháng… năm… với các mục tiêu hoạt động như sau:

– —————————————————————————-

 

II. CHÚNG TÔI XIN CAM KẾT :

1. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung Đơn xin và hồ sơ kèm theo.

2. Nếu được cấp Giấy phép đầu tư sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam liên quan đến đầu tư nước ngoài và các quy định của Giấy phép đầu tư.

 

III. CÁC TÀI LIỆU GỬI KÈM THEO ĐƠN NÀY GỒM :

1. Hợp đồng liên doanh;

2.  Điều lệ Doanh nghiệp liên doanh;

3. Văn bản xác nhận tư cách pháp lý, tình hình tài chính của các Bên (Chứng nhận của Ngân hàng về giá trị tài khoản   hoặc báo cáo hoạt đồng tài chính trong 2 năm gần nhất);

4. Giải trình kinh tế – kỹ thuật;

5. Các hồ sơ quy định Luật đầu tư … (nếu có)

Làm tại …, ngày.. tháng…. năm…

Đại diện

Bên (Các Bên) nước ngoài

(Ký tên, chức vụ và dấu)

Đại diện

Bên (Các Bên) Việt Nam

(Ký tên, chức vụ và dấu)

Tư vấn thành lập công ty: Xem thêm  http://lamgiayphepnhanh.net/thanh-lap-cong-ty/