Dịch vụ thành lập công ty cổ phần

Dịch vụ thành lập công ty cổ phần

Cám ơn quý khách đã quan tâm đến Dịch vụ thành lập công ty cổ phẩn tại Bravolaw. Dịch vụ thành lập công ty tại Bravolaw đảm bảo an toàn, chính xác và giá cả cạnh tranh nhất.

Dịch vụ thành lập công ty cổ phần

Dịch vụ thành lập công ty cổ phần

Sử dụng dịch vụ Thành lập công ty cổ phần quý khách chỉ cần cung cấp cho chúng tôi các giấy tờ sau công việc còn lại là của Bravolaw:

  • CMND hoặc hộ chiếu bản sao có chứng thực của ít nhất 3 cổ đông sáng lập.
  • Thông tin về Công ty Cổ phần dự kiến thành lập

Công việc Bravolaw tiến hành:

  • Xây dựng danh mục tài liệu cần chuẩn bị thành lập doanh nghiệp
  • Soạn thảo hồ sơ thành lập công ty cổ phần.
  • Thay mặt khách hàng xin cấp GCN đăng ký kinh doanh.
  • Thực hiện thủ tục xin khắc dấu công ty.
  • Hướng dẫn đặt in hóa đơn và thông báo phát hành hóa đơn.
  • Hướng dẫn cách kê khai thuế.
Thành lập doanh nghiệp tư nhân

Thành lập doanh nghiệp tư nhân

Bravolaw Công Ty Luật uy tín xin tư vấn thủ tục thành lập doanh nghiệp tư nhân cho quý Khách hàng như sau:

Doanh nghiệp tư nhân là gì?

  • Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp. Chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp tư nhân là một cá nhân. Doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân.
Thành lập doanh nghiệp tư nhân

Thành lập doanh nghiệp tư nhân

Cơ sở pháp lý khi Thành lập doanh nghiệp tư nhân:

  • Điều 13 Luật Doanh nghiệp về  “Điều kiện thành lập, góp vốn, mua cổ phần và quản lý doanh nghiệp” ,
  • Điều 141 Luật doanh nghiệp về thành lập doanh nghiệp tư nhân

Hồ sơ Thành lập doanh nghiệp tư nhân:

  • Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh lập (theo mẫu) do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định;
  • Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp của chủ doanh nghiệp tư nhân quy định tại điều 24 Nghị định 43/2010/NĐ-CP
  • Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định;
  • Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số cá nhân theo quy định đối với doanh nghiệp tư nhân kinh doanh các ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.
Thành lập công ty 100 vốn nước ngoài

Thành lập công ty 100 vốn nước ngoài

Thành lập công ty 100 % vốn nước ngoài phải tuân thủ theo đúng quy định của pháp luật vì vậy Quý khách sẽ phải mất rất nhiều thời gian và công sức để làm các thủ tục hành chính. Để giúp Quý khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí Bravolaw giới thiệu dịch vụ thành lập công ty 100 vốn nước ngoài đảm bảo thủ tục nhanh chóng, an toàn với giá cả cạnh tranh nhất.

Thành lập công ty 100 vốn nước ngoài

Thành lập công ty 100 vốn nước ngoài

Cơ sở pháp lý thành lập công ty 100 vốn nước ngoài:

  • Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh

Điều kiện thành lập công ty 100 vốn nước ngoài:

  • Theo Nghị định 108, nhà đầu tư nước ngoài lần đầu đầu tư vào Việt Nam phải có dự án và thực hiện thủ tục để được cấp giấy chứng nhận đầu tư; giấy chứng nhận đầu tư đồng thời là giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
  • Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài có tư cách pháp nhân theo pháp luật Việt Nam, được thành lập doanh nghiệp và hoạt động kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đầu tư.

Hồ sơ thành lập công ty 100 vốn nước ngoài:

  • Biên bản họp các cổ đông, thành viên trước khi thành lập công ty 100 vốn nước ngoài tại Việt Nam.
  • Giấy đề nghị đăng ký thành lập công ty 100 vốn nước ngoài tại Việt Nam.
  • Điều lệ công ty 100 vốn nước ngoài tại Việt Nam.
  • Hợp đồng hợp tác kinh doanh của công ty 100 vốn nước ngoài tại Việt Nam.
  • Giải trình về điều kiện tài chính và cơ sở máy móc kỹ thuật để làm đề án xin thành lập công ty 100 vốn nước ngoài tại Việt Nam.
  • Danh sách sáng lập viên công ty 100 vốn nước ngoài tại Việt Nam.
  • Biên bản họp công ty về việc góp vốn của sáng lập viên công ty 100 vốn nước ngoài tại Việt Nam.
  • Giấy chứng nhận góp vốn cho từng cổ đông công ty 100 vốn nước ngoài tại Việt Nam.
Thành lập công ty hợp danh

Thành lập công ty hợp danh

Dịch vụ thành lập công ty hợp danh trọn gói tại Bravolaw, khi muốn thành lập công ty hợp danh Quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi để được cung cấp dịch vụ tư vấn hoàn hảo nhất.

Thành lập công ty hợp danh

Thành lập công ty hợp danh

Công ty hợp danh là gì?

  • Phải có ít nhất hai thành viên là chủ sở hữu chung của công ty, cùng nhau kinh doanh dưới một tên chung (gọi là thành viên hợp danh); ngoài các thành viên hợp danh có thể có thành viên góp vốn.
    Thành viên hợp danh phải là cá nhân, chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty.
    Thành viên góp vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty.

Cơ sở pháp lý khi thành lập công ty hợp danh:

  • Nghị định 43/2010/NĐ-CP, Nghị định 05/2013/NĐ-CP, Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT

Tư vấn thành lập công ty hợp danh tại Bravolaw:

  • Tư vấn các quy định của pháp luật trước khi thành lập công ty
  • Soạn thảo hồ sơ thành lập công ty hợp danh
  • Đại diện cho khách hàng làm thủ tục thành lập doanh nghiệp tại các cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Phòng đăng ký kinh doanh – Sở kế hoạch đầu tư, Sở công an, Cục thuế).
  • Tư vấn, hỗ trợ khách hàng sau thành lập( kế toán, hóa đơn, con dấu…)
thành lập công ty cổ phần

Thành lập công ty cổ phần

Cám ơn Quý khách đã quan tâm đến Dịch vụ thành lập công ty cổ phần tại Bravolaw, Chúng tôi xin tư vấn về hồ sơ, thủ tục và quy trình xin thành lập công ty như sau:

thành lập công ty cổ phần

thành lập công ty cổ phần

Cơ sở pháp lý khi thành lập công ty cổ phần:

  • Theo quy định tại Điều 20 Nghị định 43/2010/NĐ-CP về thành lập doanh nghiệp

Quy trình thành lập công ty cổ phần:

Công dân: nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Bộ phận “một cửa”) và nhận Giấy biên nhận
Công dân nhận kết quả giải quyết hồ sơ tại BPMC.

Nếu hồ sơ không hợp lệ: kết quả là Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau khi sửa đổi hồ sơ, công dân nộp lại hồ sơ tại BPMC và thực hiện theo trình tự như lần nộp đầu tiên.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ: kết quả là Giấy chứng nhận ĐKDN
+ Các loại kết quả khác: Thông báo chưa giải quyết.

Hồ sơ thành lập công ty cổ phần:

Cá nhân có quốc tịch Việt Nam: Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.
Nếu cổ đông sáng lập là tổ chức:
– Quyết định thành lập doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế).
– Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân theo khoản 4.1 nêu trên của người đại diện theo ủy quyền và quyết định ủy quyền tương ứng. (tham khảo nội dung ủy quyền tại Điều 96Luật Doanh nghiệp).
Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định Danh sách một số ngành nghề yêu cầu vốn pháp định;
Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số cá nhân nếu công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề Danh sách một số ngành nghề yêu cầu có chứng chỉ hành nghề;

Tư vấn thành lập công ty cổ phần tại Bravolaw:

Khách hàng chỉ cần cung cấp cho Bravolaw CMND, Thông tin về tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở, vốn điều lệ, ngành nghề chính, đại diện pháp luật / các cổ đông và Chứng chỉ bản sao công chứng nếu ngành nghề có điều kiện. Chúng tôi sẽ hoàn thành thủ tục xin thành lập công ty cổ phần cho quý khách trong vòng 7 ngày làm việc hoặc nhanh hơn nếu có yêu cầu cho quý khách.

thành lập công ty tnhh 1 thành viên

Thành lập công ty tnhh 1 thành viên

Tư vấn thành lập công ty tnhh hữu hạn 1 thành viên tại Bravolaw với đội ngũ Luật Sư giàu kinh nghiệm giúp quý khách nhanh chóng hoàn thành thủ tục về mặt pháp lý.

thành lập công ty tnhh 1 thành viên

thành lập công ty tnhh 1 thành viên

Công ty tnhh 1 thành viên là gì?

  • Công ty TNHH một thành viên có nghĩa là công ty chỉ có duy nhất một thành viên góp vốn, thành viên đó có thể là cá nhân hoặc tổ chức
  • Công ty TNHH một thành viên chỉ có một thành viên làm chủ cho nên thành viên đó là chủ sở hữu công ty, có toàn quyền quyết định mọi việc trong công ty.

Hồ sơ thành lập công ty TNHH 1 thành viên

  • Giấy đề nghị đăng kí thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
  • Dự thảo Điều lệ Công ty TNHH một thành viên
  • CMND hoặc hộ chiếu còn hiệu lực của của chủ sở hữu là cá nhân
  • ĐKKD hoặc Giấy phép đầu tư đối với chủ sở hữu là tổ chức
  • Giấy ủy quyền (trong trường hợp người đi nộp hồ sơ không phải là người đại diện theo pháp luật của Công ty đăng kí)

Tư vấn thành lập công ty tnhh một thành viên

  • Tư vấn các vấn đề pháp lý liên quan đến việc thành lập doanh nghiệp
  • Soạn thảo hồ sơ xin thành lập công ty cho khách hàng
  • Đại diện khách làm thủ tục tại các cơ quan nhà nước để hoàn tất thủ tục xin thành lập công ty tnhh 1 thành viên
văn bản luật

Mẫu đơn xin thành lập công ty TNHH 1 thành viên

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

————————

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

Kính gửi: Phòng đăng ký kinh doanh………………………………………….

 

Tôi là: (ghi rõ họ tên  bằng chữ in hoa)  ………………………………………..

Nam/Nữ: ………………….

Chức danh: …………………………………………………………………………………………………..
Sinh ngày: …../……./………Dân tộc: ………………..Quốc tịch: ……………………………
Chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu) số: ………………………………………………………..
Ngày cấp: ……/……./………………………………Cơ quan cấp: …………………………………..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):……………………………………

Số giấy chứng thực cá nhân: ……………………………………… ………………………………….

Ngày cấp: …../……/……. Cơ quan cấp: …………………………………………………………….

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ……………………………………………….…………………..

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ………………………………….. Fax: ………………………………………………………..

Email: ………………………………………. Website: …………………………………………………..

Đại diện theo pháp luật của công ty

 

Đăng ký kinh doanh công ty TNHH một thành viên với nội dung sau:

 

1. Tên công ty viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa) ………………………………….

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………………………………………………..

Tên công ty viết tắt (nếu có): ………………………………………………………………………..

2. Tên chủ sở hữu: (ghi bằng chữ in hoa)  …………………………………………………………..

Sinh ngày: ……./……./………Dân tộc: …….………….Quốc tịch:……………………………….

Chứng minh nhân dân số:………………………………………………………………………………..

Ngày cấp: …../……/……. Cơ quan cấp: …………………………………………………….……..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):…………………………

Số giấy chứng thực cá nhân: ……………………………………… ………………………………..

Ngày cấp: …../……/……. Cơ quan cấp: …………………………………………………………..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………………

Chỗ ở hiện tại: …………………………………………………………………………………………….

Điện thoại: ……………………………….. Fax: ……………………………………………………….

Email: ………………………………………. Website: ………………………………………………….

Mô hình tổ chức công ty: Chủ tịch công ty

3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………..……………….

Điện thoại: ……………………………… Fax: ……………………………………………………………..

Email: …………………………………… Website: …………………………………………………..

4. Ngành, nghề kinh doanh:

STT

Tên ngành

Mã ngành (theo phân ngành kinh tế quốc dân)

 

5. Vốn điều lệ: ……………………………………………………………………… …………………….

6. Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định):…………………………… ………….

7. Tên, địa chỉ chi nhánh:

8. Tên, địa chỉ văn phòng đại diện:

9. Tên, địa chỉ địa điểm kinh doanh:

Tôi cam kết:

– Không thuộc diện quy định tại khoản 2 Điều 13 của Luật Doanh nghiệp

– Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty;

– Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đăng ký kinh doanh.

 

Kèm theo Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh:

– …………….

– …………….

– …………….

……, ngày ……. tháng …….. năm…….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

Xem thêm: Tư vấn thành lập công ty TNHH 1 thành viên : http://lamgiayphepnhanh.net/thanh-lap-cong-ty/dich-vu-tu-van-thanh-lap-cong-ty/

văn bản luật

Mẫu đơn xin thành lập công ty TNHH 2 thành viên trở lên

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————–

…., ngày … tháng … năm………

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ……………………….……….. Giới tính: ………..

Chức danh: ………………………………………………………………………………………………………..

Sinh ngày: …../…../……. Dân tộc: ………………… Quốc tịch: ………………………..

Chứng minh nhân dân số: ………………………………………………………………………………….

Ngày cấp: …../….…/…….. Nơi cấp: …………………………………………………………………..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND): …………………………………

Số giấy chứng thực cá nhân: ………………………………………………………………………………

Ngày cấp: …../….…/…….. Ngày hết hạn: ……/……/…… Nơi cấp: ……………………

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………….

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………………………..

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………….

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………. Fax: ………………………………………………

Email: ………………………………………. Website: ………………………………………

Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:

1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp)

Thành lập mới  
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp  
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp  
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp  
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi  

2. Tên công ty:

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………………

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………………………………………………

Tên công ty viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………………….

3. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………….

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ………………………………………. Fax: ………………………………………

Email: …………………………………………… Website: ………………………………..

4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

5. Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): …………………………………………………………………………

6. Nguồn vốn điều lệ:

Loại nguồn vốn

Tỷ lệ (%)

Số tiền (bằng số; VNĐ)

Vốn trong nước:+ Vốn nhà nước

+ Vốn tư nhân

Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

7. Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định; bằng số; VNĐ):

8. Danh sách thành viên công ty (kê khai theo mẫu): Gửi kèm

9. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

1

Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc), Kế toán trưởng (nếu có):Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc) (chỉ kê khai nếu Giám đốc, Tổng giám đốc không phải là người đại diện theo pháp luật của công ty):…….

Điện thoại:……………………………………………………………………………………………..

Họ và tên Kế toán trưởng:………………………………………………………………………

Điện thoại:……………………………………………………………………………………………..

2

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:……………………………………………………………

Xã/Phường/Thị trấn:……………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố trực thuộc tỉnh:…………………………………….

Tỉnh/Thành phố:…………………………………………………………………………………….

Điện thoại: ………………………………………….. Fax:………………………

Email:…………………………………………………………………………………………………….

3

Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): ……/….…/………

4

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập  
Hạch toán phụ thuộc  

 

5

Năm tài chính:Áp dụng từ ngày …./….. đến ngày …/….

(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

6

Tổng số lao động (dự kiến):……………………………………………………………………

7

Đăng ký xuất khẩu (Có/Không):…………………………………………………………….

8

Tài khoản ngân hàng, kho bạc (nếu có tại thời điểm kê khai): Tài khoản ngân hàng:……………………………………………………………………………..

Tài khoản kho bạc:…………………………………………………………………………………

9

Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Giá trị gia tăng  
Tiêu thụ đặc biệt  
Thuế xuất, nhập khẩu  
Tài nguyên  
Thu nhập doanh nghiệp  
Môn bài  
Tiền thuê đất  
Phí, lệ phí  
Thu nhập cá nhân  
Khác  

 

10

Ngành, nghề kinh doanh chính1:…………………………………………………………….

1 Doanh nghiệp chọn một trong các ngành, nghề kinh doanh liệt kê tại mục 4 dự kiến là ngành, nghề kinh doanh chính tại thời điểm đăng ký.

10. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp):

i) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ……………………………………………………………………….

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

ii) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………………………………..

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ……………………………………………………………………….

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):

Tôi cam kết:

– Bản thân không thuộc diện quy định tại khoản 2 Điều 13 Luật Doanh nghiệp.

– Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

– Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

 

Các giấy tờ gửi kèm:
– Danh sách thành viên công ty;
– ………………
– ……………….

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên)

 Xem thêm: Tư vấn thành lập công ty TNHH 2 thành viên trở lên http://lamgiayphepnhanh.net/thanh-lap-cong-ty/dich-vu-tu-van-thanh-lap-cong-ty/

Dịch vụ tư vấn điều kiện thành lập công ty

Công ty TNHH tư vấn Bravo chúng tôi chuyên cung cấp các dịch vụ về thành lập công ty, dịch vụ về Giấy phép , các thủ tục đăng ký Sở hữu trí tuệ. Một trong những thắc mắc nhiều nhất của quý khách đó là vấn đề xoay quanh việc thành lập công ty. Đến với Bravo bạn sẽ được tư vấn đẩy đủ về các thủ tục, điều kiện, yêu cầu về giấy tờ….phục vụ cho việc thành lập công ty, thành lập doanh nghiệp.

Chúng tôi cung cấp dịch tư vấn điều kiện thành lập công ty hoàn toàn miễn phí và đảm bảo sẽ hỗ trợ quý khách tốt nhất, nhanh nhất và đạt hiệu quả nhất cho quý khách hiểu rõ để quá trình thành lập công ty trở nên NHANH, GỌN và ít TỐN KÉM về thời gian và tiền bạc nhất.

Các danh mục công ty mà quý khách có thể quý khách chưa biết đến.

  • Dịch vụ tư vấn điều kiện thành lập công ty TNHH

  • Dịch vụ tư vấn điều kiện thành lập công ty Cổ Phần

  • Dịch vụ tư vấn điều kiện thành lập Doanh Nghiệp Nước ngoài

  • Dịch vụ tư vấn điều kiện thành lập công ty Liên doanh

  • Dịch vụ tư vấn điều kiện thành lập công ty 100% vốn nước ngoài.

  • Dịch vụ tư vấn điều kiện thành lập Doanh Nghiệp Tư Nhân

Trên đây là một số dịch vụ tư vấn điều kiện thành lập công ty chính của chúng tôi, để được hỗ trợ tốt nhất xin Quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi theo Hotline hoặc đến trụ sở của Bravo để được hỗ trợ tốt nhất

Hotline: 093 669 0123

Công ty TNHH tư vấn Bravo

Số 2 Ngõ 91/20 Nguyễn Chí Thanh – ĐỐng Đa – Hà Nội

Điện Thoại: (04) 66 860 796  –  (04) 66 860 797 – (04) 66 860 798

Email: CEO@bravolaw.vn

Dịch vụ tư vấn điều kiện thành lập công ty